Thép dự ứng lực
PC bar là thép khử ứng xuất trước có cường độ cao, lớn hơn 1420Mpa.
Ứng dụng: Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực tròn, vuông, cọc vuông không ly tâm; kết cấu bê tông trong nhà cao tầng, cầu, cảng, kết cấu dạng tháp có chiều cao lớn, xilo đường kính lớn, tấm chắn có cốt.
Thép thanh
Được sản xuất theo tiêu chuẩn GB 30MnSi, JIS G 3109 - 1988.
Bảng 1: Một số thông tin dự ứng lực bê tông dùng thép cây
|
Tiêu chuẩn
đường kính
(mm) |
Đường kính
Viền ngoài
(mm) |
Tiêu chuẩn
Diện tích mặt cắt
(mm2) |
Trọng lượng
Biểu kiến
(kg.m) |
|
7.1 |
7.25 |
40.0 |
0.314 |
|
9.0 |
9.15 |
64.0 |
0.502 |
|
10.7 |
11.10 |
90.0 |
0.707 |
|
12.6 |
13.10 |
125.0 |
0.981 |
Bảng 2: Chi tiêu cơ lý cốt thép SBPDL 1275/1420
|
Giới hạn bền
(Mpa) |
Giới hạn chảy
(Mpa) |
Chịu nén
Tiêu chuẩn (Mpa) |
Độ dãn dài tương đối (%) |
Module đàn hồi x104 (Mpa) |
|
1420 |
1275 |
400 |
>=5 |
2.0 |
Thép tao
Bảng 3: Tiêu chuẩn kỹ thuật
|
|
Đường kính |
|
|
12.70mm |
15.24mm |
15.70mm |
|
Tiêu chuẩn |
ASTM A416/A416M-98 |
ASTM A416/A416M-98 |
BS5896 |
|
Đường kính mặt ngoài |
12.55 ~ 13.36 |
15.09 ~ 15.90 |
15.50 ~ 15.10 |
|
Tiêu chuẩn đg kính mặt cắt |
98.71 |
140 |
150 |
|
Giới hạn bền (Mpa) |
1860 |
2607 |
2650 |
|
Giới hạn chảy (Mpa) |
1690 |
2346 |
2330 |
|
Module đàn hồi x104(Mpa) |
1.85 ~ 2.05 |
- |
1.85 ~ 2.05 |
Ứng dụng thực tế:



|