Sản phẩm - Lưới thép hàn dùng trong xây dựng
Lưới xây dựng

Sản phẩm và quy trình sản xuất:
Vuốt thẳng: sau khi vuốt nguội, sợi thép được đưa vào duỗi thẳng bằng thiết bị duỗi 5 quả lô
Hàn lưới: Lưới cốt thép hàn Việt Đức được sản xuất trên dây chuyền tự động, khoảng cách giữa các sợi thép đồng đều, đúng theo yêu cầu; diện tích mặt cắt ngang luôn được đồng nhất. Việc hàn các sợi thép thực hiện bằng công nghệ hàn tiếp điểm điện cực nóng chảy có áp lực nên ở những vị trí giao nhau các sợi thép chảy ra và dính vào nhau tạo thành một mặt cắt đồng nhất mà không giảm cường độ và diện tích chịu lực yêu cầu. Ứng suất tối thiểu tại các mối hàn là 250 Mpa (2500 kg/cm2), đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Cắt: sau khi ra khỏi máy hàn, các tấm lưới được cắt ra theo đơn đặt hàng. Kích thước tấm lưới chuẩn là 6m x 2.4m. Chiều rộng lớn nhất hiện nay có thể sản xuất được là Wmax = 3.6m. Chiều dài lớn nhất hiện nay là Lmax = 12m


Phân loại theo VIDUS

Dây chịu lực

Dây phân bố

Diện tích tiết diện (mm2/m)

Trọng lượng riêng (kg/m2)

Cỡ dây (mm)

Khoảng cách (mm)

Cỡ dây (mm)

Khoảng cách (mm)

Chịu lực

Phân bố

LƯỚI CỐT THÉP HÀN DẠNG Ô VUÔNG

A12

12

200

12

200

566

566

8,89

A11

11

200

11

200

475

475

7,46

A10

10

200

10

200

393

393

6,17

A9

9

200

9

200

318

318

4,99

A8

8

200

8

200

251

251

3,95

A7

7

200

7

200

192

192

3,02

A6

6

200

6

200

141

141

2,22

A5

5

200

5

200

98

98

1,54

A4

4

200

4

200

63

63

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

E12

12

150

12

150

754

754

11,84

E11

11

150

11

150

634

634

9,95

E10

10

150

10

150

524

524

8,22

E9

9

150

9

150

424

424

6,66

E8

8

150

8

150

335

335

5,26

E7

7

150

7

150

257

257

4,03

E6

6

150

6

150

188

188

2,96

E5

5

150

5

150

131

131

2,06

E4

4

150

4

150

84

84

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

D12

12

100

12

100

1131

1131

17,78

D11

11

100

11

100

950

950

14,91

D10

10

100

10

100

785

785

12,33

D9

9

100

9

100

636

636

9,99

D8

8

100

8

100

503

503

7,89

D7

7

100

7

100

385

385

6,04

D6

6

100

6

100

283

283

4,44

D5

5

100

5

100

196

196

3,08

D4

4

100

4

100

126

126

1,97

LƯỚI CỐT THÉP HÀN DẠNG Ô CHỮ NHẬT

B12

12

100

8

200

1131

252

10,85

B11

11

100

8

200

950

252

9,43

B10

10

100

8

200

785

252

8,14

B9

9

100

8

200

192

252

6,50

B8

8

100

7

200

141

252

5,06

B7

7

100

6

200

385

98

3,79

B6

6

100

5

200

283

98

2,99

B5

5

100

4

200

196

63

2,03

 

 

 

 

 

 

 

 

C12

12

100

8

400

1131

126

9,86

C11

11

100

8

400

950

126

8,45

C10

10

100

6

400

785

71

6,72

C9

9

100

6

400

636

71

5,55

C8

8

100

5

400

503

49

4,33

C7

7

100

4

400

385

31

3,27

C6

6

100

3

400

283

18

2,36


Ứng dụng thực tế:

 

Sản phẩm khác